thấu kính

- d. Khối đồng tính của một chất trong suốt (thuỷ tinh, thạch anh, v.v.) giới hạn bởi hai mặt cong đều đặn hoặc một mặt cong và một mặt phẳng, có tác dụng làm cho các tia sáng song song đi qua nó thay đổi phương và gặp nhau tại một điểm hoặc có phần kéo dài gặp nhau tại một điểm.


hd. Kính có tính cách làm cho ánh sáng dồn lại hoặc lệch ra đều. Thấu kính hội tụ.

thấu kính

thấu kính
  • noun
    • lens

 caliper compass
 component
 crown glass
Giải thích VN: 1. Một loại kính quang học có khả năng tán sắc thấp và chỉ số khúc xạ thấp. 2. Kính tạo bởi natri cacbonat, vôi và silic dioxit.
Giải thích EN: 1. an optical glass that has low dispersion and a low index of refraction.an optical glass that has low dispersion and a low index of refraction.?2. a soda-lime-silica glass.a soda-lime-silica glass.
 lenticle
 refractor

ăng ten thấu kính
 lens antenna
ăng ten thấu kính có nhiều chùm
 multi-beam lens antenna
ăng ten thấu kính dây giày
 bootlace lens antenna
bán thấu kính Billet
 Billet half lens
bán thấu kính Billet
 Billet's split lens
bộ thấu kính
 set of lenses
bộ thấu kính bổ sung
 set of supplementary lenses
cát thấu kính
 lenticular sand
cấu trúc dạng thấu kính
 lenticular structure
cửa sập giữa các thấu kính
 between the lens shutter
dạng thấu kính
 lens
dạng thấu kính
 lens-like
dạng thấu kính
 lens-shaped
dạng thấu kính
 lenticular
dạng thấu kính
 lentiform
dạng thấu kính băng
 ice lens
dạng thủy tinh, hình thấu kính
 phacoid
dây trời thấu kính
 lens antenna
dây trời thấu kính dây giày
 bootlace lens antenna
độ sáng của thấu kính
 speed of lens
dụng cụ đo khoảng cách thấu kính - mắt
 ophthalmodiastimeter
dụng cụ soi võng mạc thấu kính xoay
 oculometroscope
giá đỡ thấu kính
 lens holder
giá giữ thấu kính
 lens holder
hệ thấu kính tín hiệu
 signal lens
khẩu độ hiệu dụng của một thấu kính
 effective aperture of a lens
khối thấu kính ba chiều
 lens-shaped three-dimensional
khối thấu kính không gian
 lens-shaped three-dimensional
không gian thấu kính
 lens space
khoảng nhìn của thấu kính
 field lens